Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế kèm dịch nghĩa

31/05/2026

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế đóng vai trò quan trọng đối với sinh viên và người đi làm. Không chỉ hỗ trợ học tập, những thuật ngữ kinh tế bằng tiếng Anh còn giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp, đọc tài liệu chuyên ngành. Bài viết dưới đây của Talk Class sẽ tổng hợp các từ vựng thông dụng và thường gặp nhất!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành kinh tế, người học cần nắm vững hệ thống thuật ngữ theo từng lĩnh vực cụ thể như kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô, tài chính – ngân hàng và kế toán. Việc học theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ nhanh hơn mà còn hỗ trợ hiệu quả trong quá trình đọc tài liệu học thuật, làm việc và giao tiếp trong môi trường quốc tế.

Từ vựng tiếng Anh kinh tế vĩ mô

Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics) nghiên cứu các vấn đề tổng thể của nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp, tăng trưởng kinh tế và chính sách tiền tệ. Đây là nhóm thuật ngữ thường xuất hiện trong giáo trình đại học, báo cáo kinh tế và các bài thi tiếng Anh học thuật.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

inflation

/ɪnˈfleɪ.ʃən/

lạm phát

unemployment

/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

thất nghiệp

GDP (gross domestic product)

/ˌdʒiː.diːˈpiː/

tổng sản phẩm quốc nội

economic growth

/ˌek.əˈnɒm.ɪk ɡrəʊθ/

tăng trưởng kinh tế

recession

/rɪˈseʃ.ən/

suy thoái

recovery

/rɪˈkʌv.ər.i/

phục hồi kinh tế

monetary policy

/ˈmʌn.ɪ.tər.i ˈpɒl.ə.si/

chính sách tiền tệ

fiscal policy

/ˈfɪs.kəl ˈpɒl.ə.si/

chính sách tài khóa

interest rate

/ˈɪn.trəst reɪt/

lãi suất

exchange rate

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/

tỷ giá hối đoái

import

/ˈɪm.pɔːt/

nhập khẩu

export

/ˈek.spɔːt/

xuất khẩu

trade balance

/treɪd ˈbæl.əns/

cán cân thương mại

national debt

/ˈnæʃ.ən.əl det/

nợ công

inflation rate

/ɪnˈfleɪ.ʃən reɪt/

tỷ lệ lạm phát

consumer price index

/kənˈsjuː.mər praɪs ˈɪndeks/

chỉ số giá tiêu dùng

productivity

/ˌprɒd.ʌkˈtɪv.ə.ti/

năng suất

labor force

/ˈleɪ.bər fɔːs/

lực lượng lao động

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vĩ mô

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vĩ mô

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế vi mô

Kinh tế vi mô (Microeconomics) tập trung nghiên cứu hành vi của doanh nghiệp, người tiêu dùng và quy luật cung cầu trên thị trường. Các thuật ngữ trong lĩnh vực này được sử dụng phổ biến trong kinh doanh, marketing và quản trị doanh nghiệp.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Supply

/səˈplaɪ/

Cung

Demand

/dɪˈmɑːnd/

Cầu

Consumer

/kənˈsjuː.mər/

Người tiêu dùng

Producer

/prəˈdjuː.sər/

Nhà sản xuất

Market equilibrium

/ˈmɑː.kɪt ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/

Cân bằng thị trường

Opportunity cost

/ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti kɒst/

Chi phí cơ hội

Utility

/juːˈtɪl.ə.ti/

Lợi ích

Price ceiling

/praɪs ˈsiː.lɪŋ/

Giá trần

Price floor

/praɪs flɔːr/

Giá sàn

Competition

/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

Cạnh tranh

Monopoly

/məˈnɒp.əl.i/

Độc quyền

Oligopoly

/ˌɒl.ɪˈɡɒp.əl.i/

Thị trường độc quyền nhóm

Elasticity

/ˌiː.læˈstɪs.ə.ti/

Độ co giãn

Marginal cost

/ˈmɑː.dʒɪ.nəl kɒst/

Chi phí cận biên

Revenue

/ˈrev.ən.juː/

Doanh thu

Profit maximization

/ˈprɒf.ɪt ˌmæk.sɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/

Tối đa hóa lợi nhuận

Market share

/ˈmɑː.kɪt ʃeər/

Thị phần

Consumer behavior

/kənˈsjuː.mər bɪˈheɪ.vjər/

Hành vi người tiêu dùng

Từ vựng về tài chính – Ngân hàng

Tài chính – ngân hàng là nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế uất hiện thường xuyên trong giao dịch, báo cáo, đầu tư và quản lý tiền tệ. Người học cần hiểu các thuật ngữ như tài sản, nợ phải trả, lãi suất, tiền gửi, khoản vay và các công cụ tài chính để có thể làm việc hiệu quả hơn.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

bank account

/bæŋk əˈkaʊnt/

tài khoản ngân hàng

current account

/ˈkʌr.ənt əˈkaʊnt/

tài khoản thanh toán

savings account

/ˈseɪ.vɪŋz əˈkaʊnt/

tài khoản tiết kiệm

deposit

/dɪˈpɒz.ɪt/

tiền gửi

withdrawal

/wɪðˈdrɔː.əl/

rút tiền

loan

/ləʊn/

khoản vay

mortgage

/ˈmɔː.ɡɪdʒ/

thế chấp, khoản vay mua nhà

interest

/ˈɪn.trəst/

tiền lãi

interest rate

/ˈɪn.trəst reɪt/

lãi suất

asset

/ˈæs.et/

tài sản

liability

/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/

nợ phải trả

equity

/ˈek.wɪ.ti/

vốn chủ sở hữu

stock

/stɒk/

cổ phiếu

bond

/bɒnd/

trái phiếu

dividend

/ˈdɪv.ɪ.dend/

cổ tức

credit card

/ˈkred.ɪt kɑːd/

thẻ tín dụng

debit card

/ˈdeb.ɪt kɑːd/

thẻ ghi nợ

transfer

/ˈtræns.fər/

chuyển khoản

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh về kế toán

Kế toán là lĩnh vực yêu cầu độ chính xác cao và thường xuyên sử dụng thuật ngữ tiếng Anh trong báo cáo, hóa đơn và chứng từ tài chính. Đây là nhóm từ vựng thiết yếu với sinh viên kế toán, kiểm toán và nhân sự tài chính doanh nghiệp.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Accountant

/əˈkaʊn.tənt/

Kế toán viên

Accounting

/əˈkaʊn.tɪŋ/

Kế toán

Audit

/ˈɔː.dɪt/

Kiểm toán

Balance sheet

/ˈbæl.əns ʃiːt/

Bảng cân đối kế toán

Income statement

/ˈɪn.kʌm ˈsteɪt.mənt/

Báo cáo kết quả kinh doanh

Ledger

/ˈledʒ.ər/

Sổ cái

Invoice

/ˈɪn.vɔɪs/

Hóa đơn

Tax

/tæks/

Thuế

Accounts payable

/əˌkaʊnts ˈpeɪ.ə.bəl/

Khoản phải trả

Accounts receivable

/əˌkaʊnts rɪˈsiː.və.bəl/

Khoản phải thu

Depreciation

/dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/

Khấu hao

Budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

Ngân sách

Net profit

/net ˈprɒf.ɪt/

Lợi nhuận ròng

Gross profit

/ɡrəʊs ˈprɒf.ɪt/

Lợi nhuận gộp

Bookkeeping

/ˈbʊkˌkiː.pɪŋ/

Ghi sổ kế toán

Payroll

/ˈpeɪ.rəʊl/

Bảng lương

Financial year

/faɪˈnæn.ʃəl jɪər/

Năm tài chính

Trial balance

/ˈtraɪ.əl ˈbæl.əns/

Bảng cân đối thử

Từ vựng về xuất nhập khẩu – thương mại

Xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế là lĩnh vực sử dụng nhiều thuật ngữ tiếng Anh trong giao dịch hàng hóa, vận chuyển và thanh toán quốc tế. Đây là nhóm từ vựng quan trọng đối với sinh viên kinh tế, nhân viên logistics và doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

export

/ˈek.spɔːt/

xuất khẩu

import

/ˈɪm.pɔːt/

nhập khẩu

exporter

/ɪkˈspɔː.tər/

nhà xuất khẩu

importer

/ɪmˈpɔː.tər/

nhà nhập khẩu

international trade

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl treɪd/

thương mại quốc tế

trade agreement

/treɪd əˈɡriː.mənt/

hiệp định thương mại

customs

/ˈkʌs.təmz/

hải quan

tariff

/ˈtær.ɪf/

thuế quan

duty

/ˈdjuː.ti/

thuế nhập khẩu

shipment

/ˈʃɪp.mənt/

lô hàng, chuyến hàng

freight

/freɪt/

cước vận chuyển

logistics

/ləˈdʒɪs.tɪks/

logistics, hậu cần

supply chain

/səˈplaɪ tʃeɪn/

chuỗi cung ứng

negotiation

/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

đàm phán

contract

/ˈkɒn.trækt/

hợp đồng

invoice

/ˈɪn.vɔɪs/

hóa đơn

bill of lading

/bɪl əv ˈleɪ.dɪŋ/

vận đơn

packaging

/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/

đóng gói

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế quốc tế

Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế quốc tế mà bạn có thể tham khảo!

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

globalization

/ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

toàn cầu hóa

international economics

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˌek.əˈnɒm.ɪks/

kinh tế quốc tế

exchange rate

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/

tỷ giá hối đoái

currency

/ˈkʌr.ən.si/

tiền tệ

foreign investment

/ˌfɒr.ɪn ɪnˈvest.mənt/

đầu tư nước ngoài

multinational corporation

/ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl ˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/

tập đoàn đa quốc gia

trade balance

/treɪd ˈbæl.əns/

cán cân thương mại

balance of payments

/ˌbæl.əns əv ˈpeɪ.mənts/

cán cân thanh toán

comparative advantage

/kəmˈpær.ə.tɪv ədˈvɑːn.tɪdʒ/

lợi thế so sánh

free trade

/friː treɪd/

thương mại tự do

protectionism

/prəˈtek.ʃə.nɪ.zəm/

chủ nghĩa bảo hộ

tariff barrier

/ˈtær.ɪf ˈbær.i.ər/

rào cản thuế quan

trade deficit

/treɪd ˈdef.ɪ.sɪt/

thâm hụt thương mại

trade surplus

/treɪd ˈsɜː.pləs/

thặng dư thương mại

capital flow

/ˈkæp.ɪ.təl fləʊ/

dòng vốn

outsourcing

/ˈaʊt.sɔːs.ɪŋ/

thuê ngoài

market integration

/ˈmɑː.kɪt ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

hội nhập thị trường

economic interdependence

/ˌek.əˈnɒm.ɪk ˌɪn.tə.dɪˈpen.dəns/

sự phụ thuộc kinh tế lẫn nhau

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế môi trường

Các thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực này được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu phát triển bền vững, biến đổi khí hậu và chính sách môi trường.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

environmental economics

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˌek.əˈnɒm.ɪks/

kinh tế môi trường

environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

môi trường

pollution

/pəˈluː.ʃən/

ô nhiễm

carbon emissions

/ˈkɑː.bən ɪˈmɪʃ.ənz/

khí thải carbon

greenhouse gas

/ˈɡriːn.haʊs ɡæs/

khí nhà kính

sustainability

/səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/

tính bền vững

sustainable development

/səˌsteɪ.nə.bəl dɪˈvel.əp.mənt/

phát triển bền vững

natural resource

/ˌnætʃ.rəl rɪˈsɔːs/

tài nguyên thiên nhiên

renewable energy

/rɪˌnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/

năng lượng tái tạo

waste management

/weɪst ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

quản lý chất thải

ecosystem

/ˈiː.kəʊ.sɪ.stəm/

hệ sinh thái

biodiversity

/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/

đa dạng sinh học

conservation

/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/

bảo tồn

climate change

/ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/

biến đổi khí hậu

carbon footprint

/ˈkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/

dấu chân carbon

environmental policy

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈpɒl.ə.si/

chính sách môi trường

eco-friendly

/ˌiː.kəʊˈfrend.li/

thân thiện với môi trường

resource depletion

/rɪˈzɔːs dɪˈpliː.ʃən/

sự cạn kiệt tài nguyên

Các thuật ngữ và viết tắt tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Trong tiếng Anh chuyên ngành kinh tế, các thuật ngữ và viết tắt được dùng rất nhiều trong bài giảng, báo cáo, email công việc và tài liệu nghiên cứu. Nắm vững nhóm từ này sẽ giúp bạn đọc hiểu nhanh hơn.

Viết tắt/thuật ngữ

Phiên âm

Dịch nghĩa

GDP

/ˌdʒiː.diːˈpiː/

Tổng sản phẩm quốc nội

GNP

/ˌdʒiː.enˈpiː/

Tổng sản phẩm quốc dân

CPI

/ˌsiː.piːˈaɪ/

Chỉ số giá tiêu dùng

FDI

/ˌef.diːˈaɪ/

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

FTA

/ˌef.tiːˈeɪ/

Hiệp định thương mại tự do

WTO

/ˌdʌb.əl.juː.tiːˈəʊ/

Tổ chức Thương mại Thế giới

IMF

/ˌaɪ.emˈef/

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

WB

/ˌdʌb.əl.juːˈbiː/

Ngân hàng Thế giới

APEC

/ˈeɪ.pek/

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

ASEAN

/ˌæs.iˈæn/

Hiệp hội Các quốc gia Đông Nam Á

OECD

/ˌəʊ.iː.siːˈdiː/

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

M&A

/ˌem.ənˈeɪ/

Mua bán và sáp nhập

IPO

/ˌaɪ.piːˈəʊ/

Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng

ROI

/ˌɑːr.əʊˈaɪ/

Tỷ suất hoàn vốn

NPV

/ˌen.piːˈviː/

Giá trị hiện tại ròng

HR

/ˌeɪtʃˈɑːr/

Nhân sự

KPI

/ˌkeɪ.piːˈaɪ/

Chỉ số đánh giá hiệu quả công việc

CFO

/ˌsiː.efˈəʊ/

Giám đốc tài chính

CEO

/ˌsiː.iːˈəʊ/

Giám đốc điều hành

CPA

/ˌsiː.piːˈeɪ/

Kế toán viên công chứng

CFA

/ˌsiː.efˈeɪ/

Chứng chỉ phân tích tài chính

VAT

/ˌviː.eɪˈtiː/

Thuế giá trị gia tăng

FAS

/ˌef.eɪˈes/

Chuẩn mực kế toán tài chính

e.g.

/ˌiːˈdʒiː/

ví dụ như

i.e.

/ˌaɪˈiː/

tức là

D (Demand)

/diː/

Cầu

S (Supply)

/es/

Cung

Qd (Quantity demanded)

/ˈkjuː.ən.ti dɪˈmɑːn.dɪd/

Lượng cầu

Qs (Quantity supplied)

/ˈkjuː.ən.ti səˈplaɪd/

Lượng cung

MC (Monopolistic Competition)

/ˌmɒn.ə.pəˈlɪs.tɪk ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

Cạnh tranh độc quyền

PC (Perfect Competition)

/ˈpɜː.fekt ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

Cạnh tranh hoàn hảo

O (Oligopoly)

/ˌɒl.ɪˈɡɒp.əl.i/

Độc quyền nhóm

M (Monopoly)

/məˈnɒp.əl.i/

Độc quyền

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Mẫu câu giao tiếp sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp thông dụng kèm dịch nghĩa, giúp bạn sử dụng tự nhiên hơn trong môi trường học tập và làm việc. Nếu học theo nhóm câu, bạn sẽ dễ nhớ, dễ áp dụng và tăng khả năng phản xạ khi nói hoặc viết email chuyên ngành.

Mẫu câu tiếng Anh

Dịch nghĩa tiếng Việt

I’d like to discuss the current market trend.

Tôi muốn thảo luận về xu hướng thị trường hiện tại.

Could you please explain the economic outlook for this quarter?

Bạn có thể giải thích triển vọng kinh tế của quý này không?

Our company is focusing on sustainable growth.

Công ty chúng tôi đang tập trung vào tăng trưởng bền vững.

We need to analyze the supply and demand situation.

Chúng ta cần phân tích tình hình cung và cầu.

The inflation rate has increased recently.

Tỷ lệ lạm phát gần đây đã tăng lên.

Please send me the updated financial report.

Vui lòng gửi cho tôi báo cáo tài chính đã cập nhật.

The business plan includes a detailed cost analysis.

Kế hoạch kinh doanh bao gồm phân tích chi phí chi tiết.

We are negotiating the terms of the trade agreement.

Chúng tôi đang đàm phán các điều khoản của hiệp định thương mại.

This investment has a strong return on investment.

Khoản đầu tư này có tỷ suất hoàn vốn cao.

The exchange rate may affect import costs.

Tỷ giá hối đoái có thể ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu.

Our department is responsible for budget planning.

Bộ phận của chúng tôi chịu trách nhiệm lập kế hoạch ngân sách.

The company recorded a steady increase in profit.

Công ty ghi nhận mức tăng lợi nhuận ổn định.

We should reduce unnecessary operating expenses.

Chúng ta nên cắt giảm các chi phí vận hành không cần thiết.

Could you clarify the difference between gross profit and net profit?

Bạn có thể làm rõ sự khác nhau giữa lợi nhuận gộp và lợi nhuận ròng không?

We are looking for a long-term partnership.

Chúng tôi đang tìm kiếm một mối quan hệ hợp tác lâu dài.

The board approved the new marketing strategy.

Hội đồng quản trị đã phê duyệt chiến lược marketing mới.

Please keep me informed about the project progress.

Vui lòng cập nhật cho tôi về tiến độ dự án.

We appreciate your cooperation and support.

Chúng tôi đánh giá cao sự hợp tác và hỗ trợ của bạn.

I look forward to your prompt response.

Tôi mong nhận được phản hồi sớm từ bạn.

Let’s arrange a meeting to discuss the proposal.

Hãy sắp xếp một cuộc họp để thảo luận về đề xuất này.

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế. Việc nắm vững nhóm từ vựng này giúp bạn đọc hiểu tài liệu nhanh hơn, giao tiếp chuyên nghiệp hơn và ứng dụng hiệu quả trong học tập lẫn công việc. Hãy học theo từng nhóm chủ đề, kết hợp ví dụ thực tế và luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn.

    Đăng ký khóa học

    Để sử dụng CAPTCHA, bạn cần cài đặt plugin Really Simple CAPTCHA.