Tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học đóng vai trò quan trọng trong học tập, nghiên cứu và làm việc trong lĩnh vực khoa học. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp bạn đọc hiểu tài liệu quốc tế, viết báo cáo và trao đổi kiến thức chuyên môn một cách chính xác. Bài viết này của Talk Class sẽ tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học thông dụng, kèm nghĩa và cách sử dụng, giúp bạn học nhanh và áp dụng hiệu quả.

Phân loại từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học
Việc phân loại từ vựng theo từng nhóm chủ đề giúp người học dễ ghi nhớ và áp dụng học tập cũng như nghiên cứu. Dưới đây là phân loại từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học mà bạn có thể tham khảo!
Từ vựng về các nguyên tố hóa học
Các nguyên tố hóa học là nền tảng của mọi kiến thức trong hóa học, được sắp xếp khoa học trong Periodic Table (Bảng tuần hoàn). Mỗi nguyên tố có tên tiếng Anh, ký hiệu riêng và cách phát âm chuẩn quốc tế. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết.
|
Số nguyên tử (Z) |
Ký hiệu |
Tên tiếng Anh |
Phiên âm (IPA) |
Tên tiếng Việt |
|
1 |
H |
Hydrogen |
/ˈhaɪdrədʒən/ |
Hidro |
|
2 |
He |
Helium |
/ˈhiːliəm/ |
Heli |
|
3 |
Li |
Lithium |
/ˈlɪθiəm/ |
Liti |
|
4 |
Be |
Beryllium |
/bəˈrɪliəm/ |
Beri |
|
5 |
B |
Boron |
/ˈbɔːrɒn/ |
Bo |
|
6 |
C |
Carbon |
/ˈkɑːbən/ |
Cacbon |
|
7 |
N |
Nitrogen |
/ˈnaɪtrədʒən/ |
Nitơ |
|
8 |
O |
Oxygen |
/ˈɒksɪdʒən/ |
Ôxi |
|
9 |
F |
Fluorine |
/ˈflʊəriːn/ |
Flo |
|
10 |
Ne |
Neon |
/ˈniːɒn/ |
Neon |
|
11 |
Na |
Sodium |
/ˈsəʊdiəm/ |
Nátri |
|
12 |
Mg |
Magnesium |
/mæɡˈniːziəm/ |
Magie |
|
13 |
Al |
Aluminium |
/ˌæljʊˈmɪniəm/ |
Nhôm |
|
14 |
Si |
Silicon |
/ˈsɪlɪkən/ |
Silic |
|
15 |
P |
Phosphorus |
/ˈfɒsfərəs/ |
Photpho |
|
16 |
S |
Sulfur |
/ˈsʌlfə/ |
Lưu huỳnh |
|
17 |
Cl |
Chlorine |
/ˈklɔːriːn/ |
Clo |
|
18 |
Ar |
Argon |
/ˈɑːɡɒn/ |
Agaon |
|
19 |
K |
Potassium |
/pəˈtæsiəm/ |
Kali |
|
20 |
Ca |
Calcium |
/ˈkælsiəm/ |
Canxi |
|
21 |
Sc |
Scandium |
/ˈskændiəm/ |
Scandium |
|
22 |
Ti |
Titanium |
/taɪˈteɪniəm/ |
Titan |
|
23 |
V |
Vanadium |
/vəˈneɪdiəm/ |
Vanadi |
|
24 |
Cr |
Chromium |
/ˈkrəʊmiəm/ |
Crom |
|
25 |
Mn |
Manganese |
/ˈmæŋɡəniːz/ |
Mangan |
|
26 |
Fe |
Iron |
/ˈaɪən/ |
Sắt |
|
27 |
Co |
Cobalt |
/ˈkəʊbɔːlt/ |
Coban |
|
28 |
Ni |
Nickel |
/ˈnɪkl/ |
Niken |
|
29 |
Cu |
Copper |
/ˈkɒpə/ |
Đồng |
|
30 |
Zn |
Zinc |
/zɪŋk/ |
Kẽm |
|
31 |
Ga |
Gallium |
/ˈɡæliəm/ |
Gali |
|
32 |
Ge |
Germanium |
/dʒəːˈmeɪniəm/ |
Gecmani |
|
33 |
As |
Arsenic |
/ˈɑːsənik/ |
Asen |
|
34 |
Se |
Selenium |
/sɪˈliːniəm/ |
Selen |
|
35 |
Br |
Bromine |
/ˈbrəʊmiːn/ |
Brom |
|
36 |
Kr |
Krypton |
/ˈkrɪptɒn/ |
Krypton |
|
37 |
Rb |
Rubidium |
/ruːˈbɪdiəm/ |
Rubidi |
|
38 |
Sr |
Strontium |
/ˈstrɒnʃiəm/ |
Stronti |
|
39 |
Y |
Yttrium |
/ˈɪtriəm/ |
Itri |
|
40 |
Zr |
Zirconium |
/zɜːˈkəʊniəm/ |
Zirconi |
|
41 |
Nb |
Niobium |
/naɪˈəʊbiəm/ |
Niobi |
|
42 |
Mo |
Molybdenum |
/məˈlɪbdənəm/ |
Moli |
|
43 |
Tc |
Technetium |
/tɛkˈniːʃiəm/ |
Texneti |
|
44 |
Ru |
Ruthenium |
/ruːˈθiːniəm/ |
Ruten |
|
45 |
Rh |
Rhodium |
/ˈrəʊdiəm/ |
Rođi |
|
46 |
Pd |
Palladium |
/pəˈleɪdiəm/ |
Pali |
|
47 |
Ag |
Silver |
/ˈsɪlvə/ |
Bạc |
|
48 |
Cd |
Cadmium |
/ˈkædmɪəm/ |
Cađmi |
|
49 |
In |
Indium |
/ˈɪndiəm/ |
Indi |
|
50 |
Sn |
Tin |
/tɪn/ |
Thiếc |
|
51 |
Sb |
Antimony |
/ˈæntɪməni/ |
Antimon |
|
52 |
Te |
Tellurium |
/teˈlʊəriəm/ |
Telu |
|
53 |
I |
Iodine |
/ˈaɪədiːn/ |
Iốt |
|
54 |
Xe |
Xenon |
/ˈzenɒn/ |
Xenon |
|
55 |
Cs |
Caesium |
/ˈsiːziəm/ |
Xesi |
|
56 |
Ba |
Barium |
/ˈbeəriəm/ |
Bari |
|
57 |
La |
Lanthanum |
/ˈlænθənəm/ |
Lanthan |
|
58 |
Ce |
Cerium |
/ˈsɪəriəm/ |
Sesi |
|
59 |
Pr |
Praseodymium |
/ˌpreɪziəʊˈdɪmiəm/ |
Prazeodimi |
|
60 |
Nd |
Neodymium |
/ˌniːəʊˈdɪmiəm/ |
Neodimi |
|
61 |
Pm |
Promethium |
/prəʊˈmiːθiəm/ |
Prometi |
|
62 |
Sm |
Samarium |
/səˈmeəriəm/ |
Samari |
|
63 |
Eu |
Europium |
/jʊəˈrəʊpiəm/ |
Âuropi |
|
64 |
Gd |
Gadolinium |
/ˌɡædəˈlɪniəm/ |
Gadolini |
|
65 |
Tb |
Terbium |
/ˈtɜːbiəm/ |
Terbi |
|
66 |
Dy |
Dysprosium |
/dɪsˈprəʊziəm/ |
Disprosi |
|
67 |
Ho |
Holmium |
/ˈhəʊlmiəm/ |
Holmi |
|
68 |
Er |
Erbium |
/ˈɜːbiəm/ |
Erbi |
|
69 |
Tm |
Thulium |
/ˈθjuːliəm/ |
Thuli |
|
70 |
Yb |
Ytterbium |
/ɪˈtɜːbiəm/ |
Itterbi |
|
71 |
Lu |
Lutetium |
/luːˈtiːʃiəm/ |
Luteti |
|
72 |
Hf |
Hafnium |
/ˈhæfnɪəm/ |
Hafni |
|
73 |
Ta |
Tantalum |
/ˈtæntələm/ |
Tantal |
|
74 |
W |
Tungsten |
/ˈtʌŋstən/ |
Vonfram |
|
75 |
Re |
Rhenium |
/ˈriːniəm/ |
Ren |
|
76 |
Os |
Osmium |
/ˈɒzmiəm/ |
Omi |
|
77 |
Ir |
Iridium |
/ɪˈrɪdiəm/ |
Iriđi |
|
78 |
Pt |
Platinum |
/ˈplætɪnəm/ |
Bạch kim |
|
79 |
Au |
Gold |
/ɡəʊld/ |
Vàng |
|
80 |
Hg |
Mercury |
/ˈmɜːkjəri/ |
Thủy ngân |
|
81 |
Tl |
Thallium |
/ˈθæliəm/ |
Tali |
|
82 |
Pb |
Lead |
/led/ |
Chì |
|
83 |
Bi |
Bismuth |
/ˈbɪzməθ/ |
Vismut |
|
84 |
Po |
Polonium |
/pəˈləʊniəm/ |
Poloni |
|
85 |
At |
Astatine |
/ˈæstətiːn/ |
Astatin |
|
86 |
Rn |
Radon |
/ˈreɪdɒn/ |
Radi |
|
87 |
Fr |
Francium |
/ˈfrænsiəm/ |
Franxi |
|
88 |
Ra |
Radium |
/ˈreɪdiəm/ |
Radi |
|
89 |
Ac |
Actinium |
/ækˈtɪniəm/ |
Actini |
|
90 |
Th |
Thorium |
/ˈθɔːriəm/ |
Tôri |
|
91 |
Pa |
Protactinium |
/prəʊtækˈtɪniəm/ |
Protactini |
|
92 |
U |
Uranium |
/jʊˈreɪniəm/ |
Uran |
|
93 |
Np |
Neptunium |
/nepˈtjuːniəm/ |
Neptuni |
|
94 |
Pu |
Plutonium |
/pluːˈtəʊniəm/ |
Plutoni |
|
95 |
Am |
Americium |
/ˌæməˈrɪsiəm/ |
Americi |
|
96 |
Cm |
Curium |
/ˈkjʊəriəm/ |
Curi |
|
97 |
Bk |
Berkelium |
/ˈbɜːkiliəm/ |
Becke |
|
98 |
Cf |
Californium |
/ˌkælɪˈfɔːniəm/ |
Cali |
|
99 |
Es |
Einsteinium |
/aɪnˈstaɪniəm/ |
Anhtai |
|
100 |
Fm |
Fermium |
/ˈfɜːmiəm/ |
Femi |
|
101 |
Md |
Mendelevium |
/ˌmendəˈliːviəm/ |
Mendele |
|
102 |
No |
Nobelium |
/nəʊˈbiːliəm/ |
Nobe |
|
103 |
Lr |
Lawrencium |
/ləˈrɛnsiəm/ |
Lôrenxi |
|
104 |
Rf |
Rutherfordium |
/ˌrʌðəˈfɔːdiəm/ |
Ruther |
|
105 |
Db |
Dubnium |
/ˈdʌbniəm/ |
Dubni |
|
106 |
Sg |
Seaborgium |
/siːˈbɔːɡiəm/ |
Xibo |
|
107 |
Bh |
Bohrium |
/ˈbɒəriəm/ |
Bohri |
|
108 |
Hs |
Hassium |
/ˈhæsiəm/ |
Haxi |
|
109 |
Mt |
Meitnerium |
/ˈmaɪtnəriəm/ |
Mai |
|
110 |
Ds |
Darmstadtium |
/ˈdɑːmʃtɑːtiəm/ |
Đa |
|
111 |
Rg |
Roentgenium |
/rɒntˈɡɛnɪəm/ |
Rôn |
|
112 |
Cn |
Copernicium |
/ˌkoʊpərˈnɪsiəm/ |
Cop |
|
113 |
Nh |
Nihonium |
/niˈhɒniəm/ |
Nihoni |
|
114 |
Fl |
Flerovium |
/flɛˈroʊviəm/ |
Flero |
|
115 |
Mc |
Moscovium |
/mɒsˈkoʊviəm/ |
Mosco |
|
116 |
Lv |
Livermorium |
/lɪvərˈmɔːriəm/ |
Liver |
|
117 |
Ts |
Tennessine |
/ˈtɛnəsiːn/ |
Tene |
|
118 |
Og |
Oganesson |
/ˌoʊɡəˈnɛsɒn/ |
Oga |

Các nguyên tốt hóa học
Từ vựng về các hợp chất hóa học
Nhóm từ này bao gồm tên các chất, hợp chất hữu cơ và vô cơ thường gặp trong đời sống và nghiên cứu. Việc nắm rõ các thuật ngữ này giúp bạn hiểu tài liệu khoa học và công thức hóa học tốt hơn.
|
Từ vựng (English) |
Phiên âm (IPA) |
Nghĩa tiếng Việt |
|
Acid |
/ˈæsɪd/ |
Axit |
|
Base |
/beɪs/ |
Bazơ |
|
Salt |
/sɔːlt/ |
Muối |
|
Oxide |
/ˈɒksaɪd/ |
Oxit |
|
Compound |
/ˈkɒmpaʊnd/ |
Hợp chất |
|
Alkali |
/ˈælkəlaɪ/ |
Chất kiềm |
|
Alloy |
/ˈælɔɪ/ |
Hợp kim |
|
Polymer |
/ˈpɒlɪmər/ |
Polyme |
|
Isomer |
/ˈaɪsəmər/ |
Đồng phân |
|
Substrate |
/ˈsʌbstreɪt/ |
Cơ chất |
|
Aliphatic compound |
/ˌælɪˈfætɪk ˈkɒmpaʊnd/ |
Hợp chất béo (aliiphatic) |
|
Enzyme |
/ˈenzaɪm/ |
Enzym (men) |
|
Catalyst |
/ˈkætəlɪst/ |
Chất xúc tác |
|
Molecule |
/ˈmɒlɪkjuːl/ |
Phân tử |
|
Ion |
/ˈaɪɒn/ |
Ion |
Từ vựng về phản ứng hóa học
Đây là nhóm từ mô tả các quá trình biến đổi hóa học như oxy hóa, khử, phản ứng nhiệt… Những thuật ngữ này thường xuất hiện trong bài tập, báo cáo và nghiên cứu.
|
Từ vựng (English) |
Phiên âm (IPA) |
Nghĩa tiếng Việt |
|
Reaction |
/riˈækʃən/ |
Phản ứng |
|
Catalyst |
/ˈkætəlɪst/ |
Chất xúc tác |
|
Equilibrium |
/ˌiːkwɪˈlɪbriəm/ |
Cân bằng |
|
Oxidation |
/ˌɒksɪˈdeɪʃən/ |
Oxi hóa |
|
Reduction |
/rɪˈdʌkʃən/ |
Khử |
|
Combustion |
/kəmˈbʌstʃən/ |
Chu燃 (cháy) |
|
Fermentation |
/ˌfɜːmenˈteɪʃən/ |
Lên men |
|
Hydrolysis |
/haɪˈdrɒlɪsɪs/ |
Thủy phân |
|
Neutralization |
/ˌnjuːtrəlaɪˈzeɪʃən/ |
Trung hòa |
|
Precipitation |
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ |
Kết tủa |
|
Vaporization |
/ˌveɪpəraɪˈzeɪʃən/ |
Hóa hơi |
|
Sublimation |
/ˌsʌblɪˈmeɪʃən/ |
Thăng hoa |
|
Exothermic |
/ˌeksəʊˈθɜːmɪk/ |
Phóng nhiệt |
|
Endothermic |
/ˌendəʊˈθɜːmɪk/ |
Thu nhiệt |
|
Rate |
/reɪt/ |
Tốc độ (phản ứng) |
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ phòng thí nghiệm
Nhóm này bao gồm các thiết bị và dụng cụ sử dụng trong thí nghiệm. Hiểu rõ tên gọi và chức năng giúp bạn làm việc an toàn và chính xác hơn trong phòng lab.
|
Từ vựng (English) |
Phiên âm (IPA) |
Nghĩa tiếng Việt |
|
Beaker |
/ˈbiːkər/ |
Cốc thủy tinh |
|
Flask |
/flɑːsk/ |
Bình thí nghiệm |
|
Pipette |
/pɪˈpet/ |
Ống nhỏ giọt |
|
Bunsen burner |
/ˌbʌnsən ˈbɜːnər/ |
Đèn đốt Bunsen |
|
Test tube |
/test tjuːb/ |
Ống nghiệm |
|
Funnel |
/ˈfʌnl/ |
Phễu |
|
Burette |
/bjʊˈret/ |
Vòi chia nhỏ |
|
Graduated cylinder |
/ˌɡrædʒueɪtɪd ˈsɪlɪndər/ |
Ống đong |
|
Thermometer |
/θəˈmɒmɪtər/ |
Nhiệt kế |
|
Balance |
/ˈbæləns/ |
Cân |
|
Stirring rod |
/ˈstɜːrɪŋ rɒd/ |
Que khuấy |
|
Crucible |
/ˈkruːsɪbl/ |
Chén nung |
|
Petri dish |
/ˈpetri dɪʃ/ |
Đĩa Petri |
|
Microscope |
/ˈmaɪkrəskəʊp/ |
Kính hiển vi |
|
Safety goggles |
/ˈseɪfti ˈɡɒɡlz/ |
Kính bảo hộ |
|
Clamp |
/klæmp/ |
Kẹp |
|
Ring stand |
/rɪŋ stænd/ |
Giá đỡ |
|
Distillation apparatus |
/ˌdɪstɪˈleɪʃən ˌæpəˈrætəs/ |
Bộ chưng cất |
|
pH meter |
/piː eɪtʃ ˈmiːtər/ |
Máy đo pH |
|
Centrifuge |
/ˈsentrɪfjuːdʒ/ |
Máy ly tâm |

Từ vựng tiếng Anh phòng thí nghiệm
Các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành hóa học
Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành hóa học giúp bạn giao tiếp trôi chảy trong phòng thí nghiệm, viết báo cáo nghiên cứu hoặc thảo luận hội thảo quốc tế. Dưới đây là tổng hợp các mẫu câu phổ biến được phân loại theo ngữ cảnh sử dụng.
Mẫu câu trong phòng thí nghiệm (Lab Procedures)
This reaction isn’t working.
(Phản ứng này không hoạt động.) – Dùng khi thí nghiệm thất bại.
A reaction takes place and nitrogen gas is produced.
(Một phản ứng xảy ra và khí nitơ được tạo ra.) – Mô tả kết quả quan sát.
We need to clean the test tubes before using them.
(Chúng ta cần làm sạch ống nghiệm trước khi sử dụng.) – Hướng dẫn vệ sinh dụng cụ.
Let’s take the iron and H₂SO₄ from the reagent bottles on the lab table.
(Hãy lấy sắt và H₂SO₄ từ các lọ hóa chất trên bàn thí nghiệm.) – Chỉ dẫn lấy nguyên liệu.
Nothing happens? It’s completely colorless and tasteless.
(Chẳng có phản ứng gì sao? Nó hoàn toàn không màu và không vị.) – Kiểm tra khí sinh ra.
Mẫu câu mô tả phản ứng & quá trình hóa học
The mixture turns blue due to the copper sulfate reaction.
(Hỗn hợp chuyển sang màu xanh do phản ứng sunfat đồng.)
Add 10ml of hydrochloric acid drop by drop using a pipette.
(Thêm 10ml axit clohidric từng giọt một bằng ống nhỏ giọt.)
The solution reaches equilibrium after 30 minutes.
(Dung dịch đạt trạng thái cân bằng sau 30 phút.)
This is an exothermic reaction releasing heat.
(Đây là phản ứng phóng nhiệt giải phóng nhiệt.)
Filter the precipitate using a funnel and filter paper.
(Lọc kết tủa bằng phễu và giấy lọc.)
Mẫu câu báo cáo kết quả & phân tích
The pH value of the solution is 4.5, indicating it’s acidic.
(Giá trị pH của dung dịch là 4.5, cho thấy nó có tính axit.)
The boiling point of this compound is 100°C at standard pressure.
(Điểm sôi của hợp chất này là 100°C ở áp suất chuẩn.)
No oxidation occurs in the absence of oxygen.
(Không có sự oxi hóa xảy ra khi thiếu oxy.)
The atomic mass of carbon-12 is exactly 12 u.
(Khối lượng nguyên tử của cacbon-12 là chính xác 12 u.)
Measure the mass using an electronic balance accurate to 0.01g.
(Đo khối lượng bằng cân điện tử chính xác đến 0.01g.)
Mẫu câu thảo luận & an toàn lab
Wear safety goggles and gloves before handling chemicals.
(Đeo kính bảo hộ và găng tay trước khi xử lý hóa chất.)
What is the catalyst in this hydrolysis reaction?
(Chất xúc tác trong phản ứng thủy phân này là gì?)
The experiment confirms the law of conservation of mass.
(Thí nghiệm xác nhận định luật bảo toàn khối lượng.)
Evaporate the solvent using a Bunsen burner on low flame.
(Bay hơi dung môi bằng đèn Bunsen ở ngọn lửa nhỏ.)
Record all observations in your lab notebook immediately.
(Ghi chép tất cả quan sát vào sổ tay thí nghiệm ngay lập tức.)
Ngoài Hóa Học, bạn cũng có thể mở rộng kiến thức sang các lĩnh vực khác như từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Vật lý học để bổ sung vốn từ vựng khoa học đa dạng hơn. Như các bạn đã thấy các từ vựng thường dùng trong Hóa học rất nhiều, là các từ dài và khó nhớ do đó các bạn sẽ phải học nhiều hơn. Nếu các bạn muốn tự tin giao tiếp chỉ sau 2 tháng thì có thể đến ngay trung tâm tiếng Anh Talk Class để được tư vấn chọn cho mình một lớp học phù hợp nhất với bản thân bạn. Talk Class cũng có các khóa học tiếng anh giao tiếp cho người lớn tuổi với giáo trình và phương pháp phù hợp, giúp học viên ở mọi độ tuổi có thể tự tin sử dụng tiếng Anh trong công việc và cuộc sống.
Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học trong bài viết sẽ hỗ trợ bạn trong quá trình học tập và nghiên cứu. Hãy luyện tập thường xuyên bằng cách áp dụng vào bài viết, thuyết trình hoặc đọc tài liệu chuyên ngành để ghi nhớ lâu hơn. Việc trang bị vốn từ vựng chính xác sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc và giao tiếp trong lĩnh vực Hóa Học. Nếu bạn chưa có nền tảng, hãy bắt đầu từ khóa học tiếng anh cho người mất gốc để xây dựng vốn tiếng Anh vững chắc trước khi học chuyên ngành.
