500+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học kèm phiên âm

25/04/2026

Tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học đóng vai trò quan trọng trong học tập, nghiên cứu và làm việc trong lĩnh vực khoa học. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp bạn đọc hiểu tài liệu quốc tế, viết báo cáo và trao đổi kiến thức chuyên môn một cách chính xác. Bài viết này của Talk Class sẽ tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học thông dụng, kèm nghĩa và cách sử dụng, giúp bạn học nhanh và áp dụng hiệu quả.

Phân loại từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học

Việc phân loại từ vựng theo từng nhóm chủ đề giúp người học dễ ghi nhớ và áp dụng học tập cũng như nghiên cứu. Dưới đây là phân loại từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học mà bạn có thể tham khảo!

Từ vựng về các nguyên tố hóa học

Các nguyên tố hóa học là nền tảng của mọi kiến thức trong hóa học, được sắp xếp khoa học trong Periodic Table (Bảng tuần hoàn). Mỗi nguyên tố có tên tiếng Anh, ký hiệu riêng và cách phát âm chuẩn quốc tế. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết.

Số nguyên tử (Z)

Ký hiệu

Tên tiếng Anh

Phiên âm (IPA)

Tên tiếng Việt

1

H

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

Hidro

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

Heli

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

Liti

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

Beri

5

B

Boron

/ˈbɔːrɒn/

Bo

6

C

Carbon

/ˈkɑːbən/

Cacbon

7

N

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

Nitơ

8

O

Oxygen

/ˈɒksɪdʒən/

Ôxi

9

F

Fluorine

/ˈflʊəriːn/

Flo

10

Ne

Neon

/ˈniːɒn/

Neon

11

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

Nátri

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Magie

13

Al

Aluminium

/ˌæljʊˈmɪniəm/

Nhôm

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

Silic

15

P

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/

Photpho

16

S

Sulfur

/ˈsʌlfə/

Lưu huỳnh

17

Cl

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

Clo

18

Ar

Argon

/ˈɑːɡɒn/

Agaon

19

K

Potassium

/pəˈtæsiəm/

Kali

20

Ca

Calcium

/ˈkælsiəm/

Canxi

21

Sc

Scandium

/ˈskændiəm/

Scandium

22

Ti

Titanium

/taɪˈteɪniəm/

Titan

23

V

Vanadium

/vəˈneɪdiəm/

Vanadi

24

Cr

Chromium

/ˈkrəʊmiəm/

Crom

25

Mn

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

Mangan

26

Fe

Iron

/ˈaɪən/

Sắt

27

Co

Cobalt

/ˈkəʊbɔːlt/

Coban

28

Ni

Nickel

/ˈnɪkl/

Niken

29

Cu

Copper

/ˈkɒpə/

Đồng

30

Zn

Zinc

/zɪŋk/

Kẽm

31

Ga

Gallium

/ˈɡæliəm/

Gali

32

Ge

Germanium

/dʒəːˈmeɪniəm/

Gecmani

33

As

Arsenic

/ˈɑːsənik/

Asen

34

Se

Selenium

/sɪˈliːniəm/

Selen

35

Br

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

Brom

36

Kr

Krypton

/ˈkrɪptɒn/

Krypton

37

Rb

Rubidium

/ruːˈbɪdiəm/

Rubidi

38

Sr

Strontium

/ˈstrɒnʃiəm/

Stronti

39

Y

Yttrium

/ˈɪtriəm/

Itri

40

Zr

Zirconium

/zɜːˈkəʊniəm/

Zirconi

41

Nb

Niobium

/naɪˈəʊbiəm/

Niobi

42

Mo

Molybdenum

/məˈlɪbdənəm/

Moli

43

Tc

Technetium

/tɛkˈniːʃiəm/

Texneti

44

Ru

Ruthenium

/ruːˈθiːniəm/

Ruten

45

Rh

Rhodium

/ˈrəʊdiəm/

Rođi

46

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

Pali

47

Ag

Silver

/ˈsɪlvə/

Bạc

48

Cd

Cadmium

/ˈkædmɪəm/

Cađmi

49

In

Indium

/ˈɪndiəm/

Indi

50

Sn

Tin

/tɪn/

Thiếc

51

Sb

Antimony

/ˈæntɪməni/

Antimon

52

Te

Tellurium

/teˈlʊəriəm/

Telu

53

I

Iodine

/ˈaɪədiːn/

Iốt

54

Xe

Xenon

/ˈzenɒn/

Xenon

55

Cs

Caesium

/ˈsiːziəm/

Xesi

56

Ba

Barium

/ˈbeəriəm/

Bari

57

La

Lanthanum

/ˈlænθənəm/

Lanthan

58

Ce

Cerium

/ˈsɪəriəm/

Sesi

59

Pr

Praseodymium

/ˌpreɪziəʊˈdɪmiəm/

Prazeodimi

60

Nd

Neodymium

/ˌniːəʊˈdɪmiəm/

Neodimi

61

Pm

Promethium

/prəʊˈmiːθiəm/

Prometi

62

Sm

Samarium

/səˈmeəriəm/

Samari

63

Eu

Europium

/jʊəˈrəʊpiəm/

Âuropi

64

Gd

Gadolinium

/ˌɡædəˈlɪniəm/

Gadolini

65

Tb

Terbium

/ˈtɜːbiəm/

Terbi

66

Dy

Dysprosium

/dɪsˈprəʊziəm/

Disprosi

67

Ho

Holmium

/ˈhəʊlmiəm/

Holmi

68

Er

Erbium

/ˈɜːbiəm/

Erbi

69

Tm

Thulium

/ˈθjuːliəm/

Thuli

70

Yb

Ytterbium

/ɪˈtɜːbiəm/

Itterbi

71

Lu

Lutetium

/luːˈtiːʃiəm/

Luteti

72

Hf

Hafnium

/ˈhæfnɪəm/

Hafni

73

Ta

Tantalum

/ˈtæntələm/

Tantal

74

W

Tungsten

/ˈtʌŋstən/

Vonfram

75

Re

Rhenium

/ˈriːniəm/

Ren

76

Os

Osmium

/ˈɒzmiəm/

Omi

77

Ir

Iridium

/ɪˈrɪdiəm/

Iriđi

78

Pt

Platinum

/ˈplætɪnəm/

Bạch kim

79

Au

Gold

/ɡəʊld/

Vàng

80

Hg

Mercury

/ˈmɜːkjəri/

Thủy ngân

81

Tl

Thallium

/ˈθæliəm/

Tali

82

Pb

Lead

/led/

Chì

83

Bi

Bismuth

/ˈbɪzməθ/

Vismut

84

Po

Polonium

/pəˈləʊniəm/

Poloni

85

At

Astatine

/ˈæstətiːn/

Astatin

86

Rn

Radon

/ˈreɪdɒn/

Radi

87

Fr

Francium

/ˈfrænsiəm/

Franxi

88

Ra

Radium

/ˈreɪdiəm/

Radi

89

Ac

Actinium

/ækˈtɪniəm/

Actini

90

Th

Thorium

/ˈθɔːriəm/

Tôri

91

Pa

Protactinium

/prəʊtækˈtɪniəm/

Protactini

92

U

Uranium

/jʊˈreɪniəm/

Uran

93

Np

Neptunium

/nepˈtjuːniəm/

Neptuni

94

Pu

Plutonium

/pluːˈtəʊniəm/

Plutoni

95

Am

Americium

/ˌæməˈrɪsiəm/

Americi

96

Cm

Curium

/ˈkjʊəriəm/

Curi

97

Bk

Berkelium

/ˈbɜːkiliəm/

Becke

98

Cf

Californium

/ˌkælɪˈfɔːniəm/

Cali

99

Es

Einsteinium

/aɪnˈstaɪniəm/

Anhtai

100

Fm

Fermium

/ˈfɜːmiəm/

Femi

101

Md

Mendelevium

/ˌmendəˈliːviəm/

Mendele

102

No

Nobelium

/nəʊˈbiːliəm/

Nobe

103

Lr

Lawrencium

/ləˈrɛnsiəm/

Lôrenxi

104

Rf

Rutherfordium

/ˌrʌðəˈfɔːdiəm/

Ruther

105

Db

Dubnium

/ˈdʌbniəm/

Dubni

106

Sg

Seaborgium

/siːˈbɔːɡiəm/

Xibo

107

Bh

Bohrium

/ˈbɒəriəm/

Bohri

108

Hs

Hassium

/ˈhæsiəm/

Haxi

109

Mt

Meitnerium

/ˈmaɪtnəriəm/

Mai

110

Ds

Darmstadtium

/ˈdɑːmʃtɑːtiəm/

Đa

111

Rg

Roentgenium

/rɒntˈɡɛnɪəm/

Rôn

112

Cn

Copernicium

/ˌkoʊpərˈnɪsiəm/

Cop

113

Nh

Nihonium

/niˈhɒniəm/

Nihoni

114

Fl

Flerovium

/flɛˈroʊviəm/

Flero

115

Mc

Moscovium

/mɒsˈkoʊviəm/

Mosco

116

Lv

Livermorium

/lɪvərˈmɔːriəm/

Liver

117

Ts

Tennessine

/ˈtɛnəsiːn/

Tene

118

Og

Oganesson

/ˌoʊɡəˈnɛsɒn/

Oga

Các nguyên tốt hóa học

Các nguyên tốt hóa học

Từ vựng về các hợp chất hóa học

Nhóm từ này bao gồm tên các chất, hợp chất hữu cơ và vô cơ thường gặp trong đời sống và nghiên cứu. Việc nắm rõ các thuật ngữ này giúp bạn hiểu tài liệu khoa học và công thức hóa học tốt hơn.

Từ vựng (English)

Phiên âm (IPA)

Nghĩa tiếng Việt

Acid

/ˈæsɪd/

Axit

Base

/beɪs/

Bazơ

Salt

/sɔːlt/

Muối

Oxide

/ˈɒksaɪd/

Oxit

Compound

/ˈkɒmpaʊnd/

Hợp chất

Alkali

/ˈælkəlaɪ/

Chất kiềm

Alloy

/ˈælɔɪ/

Hợp kim

Polymer

/ˈpɒlɪmər/

Polyme

Isomer

/ˈaɪsəmər/

Đồng phân

Substrate

/ˈsʌbstreɪt/

Cơ chất

Aliphatic compound

/ˌælɪˈfætɪk ˈkɒmpaʊnd/

Hợp chất béo (aliiphatic)

Enzyme

/ˈenzaɪm/

Enzym (men)

Catalyst

/ˈkætəlɪst/

Chất xúc tác

Molecule

/ˈmɒlɪkjuːl/

Phân tử

Ion

/ˈaɪɒn/

Ion

Từ vựng về phản ứng hóa học

Đây là nhóm từ mô tả các quá trình biến đổi hóa học như oxy hóa, khử, phản ứng nhiệt… Những thuật ngữ này thường xuất hiện trong bài tập, báo cáo và nghiên cứu.

Từ vựng (English)

Phiên âm (IPA)

Nghĩa tiếng Việt

Reaction

/riˈækʃən/

Phản ứng

Catalyst

/ˈkætəlɪst/

Chất xúc tác

Equilibrium

/ˌiːkwɪˈlɪbriəm/

Cân bằng

Oxidation

/ˌɒksɪˈdeɪʃən/

Oxi hóa

Reduction

/rɪˈdʌkʃən/

Khử

Combustion

/kəmˈbʌstʃən/

Chu燃 (cháy)

Fermentation

/ˌfɜːmenˈteɪʃən/

Lên men

Hydrolysis

/haɪˈdrɒlɪsɪs/

Thủy phân

Neutralization

/ˌnjuːtrəlaɪˈzeɪʃən/

Trung hòa

Precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/

Kết tủa

Vaporization

/ˌveɪpəraɪˈzeɪʃən/

Hóa hơi

Sublimation

/ˌsʌblɪˈmeɪʃən/

Thăng hoa

Exothermic

/ˌeksəʊˈθɜːmɪk/

Phóng nhiệt

Endothermic

/ˌendəʊˈθɜːmɪk/

Thu nhiệt

Rate

/reɪt/

Tốc độ (phản ứng)

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ phòng thí nghiệm

Nhóm này bao gồm các thiết bị và dụng cụ sử dụng trong thí nghiệm. Hiểu rõ tên gọi và chức năng giúp bạn làm việc an toàn và chính xác hơn trong phòng lab.

Từ vựng (English)

Phiên âm (IPA)

Nghĩa tiếng Việt

Beaker

/ˈbiːkər/

Cốc thủy tinh

Flask

/flɑːsk/

Bình thí nghiệm

Pipette

/pɪˈpet/

Ống nhỏ giọt

Bunsen burner

/ˌbʌnsən ˈbɜːnər/

Đèn đốt Bunsen

Test tube

/test tjuːb/

Ống nghiệm

Funnel

/ˈfʌnl/

Phễu

Burette

/bjʊˈret/

Vòi chia nhỏ

Graduated cylinder

/ˌɡrædʒueɪtɪd ˈsɪlɪndər/

Ống đong

Thermometer

/θəˈmɒmɪtər/

Nhiệt kế

Balance

/ˈbæləns/

Cân

Stirring rod

/ˈstɜːrɪŋ rɒd/

Que khuấy

Crucible

/ˈkruːsɪbl/

Chén nung

Petri dish

/ˈpetri dɪʃ/

Đĩa Petri

Microscope

/ˈmaɪkrəskəʊp/

Kính hiển vi

Safety goggles

/ˈseɪfti ˈɡɒɡlz/

Kính bảo hộ

Clamp

/klæmp/

Kẹp

Ring stand

/rɪŋ stænd/

Giá đỡ

Distillation apparatus

/ˌdɪstɪˈleɪʃən ˌæpəˈrætəs/

Bộ chưng cất

pH meter

/piː eɪtʃ ˈmiːtər/

Máy đo pH

Centrifuge

/ˈsentrɪfjuːdʒ/

Máy ly tâm

Từ vựng tiếng Anh phòng thí nghiệm

Từ vựng tiếng Anh phòng thí nghiệm

Các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành hóa học

Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành hóa học giúp bạn giao tiếp trôi chảy trong phòng thí nghiệm, viết báo cáo nghiên cứu hoặc thảo luận hội thảo quốc tế. Dưới đây là tổng hợp các mẫu câu phổ biến được phân loại theo ngữ cảnh sử dụng.

Mẫu câu trong phòng thí nghiệm (Lab Procedures)

This reaction isn’t working.

(Phản ứng này không hoạt động.) – Dùng khi thí nghiệm thất bại.

A reaction takes place and nitrogen gas is produced.

(Một phản ứng xảy ra và khí nitơ được tạo ra.) – Mô tả kết quả quan sát.

We need to clean the test tubes before using them.

(Chúng ta cần làm sạch ống nghiệm trước khi sử dụng.) – Hướng dẫn vệ sinh dụng cụ.

Let’s take the iron and HSO from the reagent bottles on the lab table.

(Hãy lấy sắt và HSO từ các lọ hóa chất trên bàn thí nghiệm.) – Chỉ dẫn lấy nguyên liệu.

Nothing happens? It’s completely colorless and tasteless.

(Chẳng có phản ứng gì sao? Nó hoàn toàn không màu và không vị.) – Kiểm tra khí sinh ra.

Mẫu câu mô tả phản ứng & quá trình hóa học

The mixture turns blue due to the copper sulfate reaction.

(Hỗn hợp chuyển sang màu xanh do phản ứng sunfat đồng.)

Add 10ml of hydrochloric acid drop by drop using a pipette.

(Thêm 10ml axit clohidric từng giọt một bằng ống nhỏ giọt.)

The solution reaches equilibrium after 30 minutes.

(Dung dịch đạt trạng thái cân bằng sau 30 phút.)

This is an exothermic reaction releasing heat.

(Đây là phản ứng phóng nhiệt giải phóng nhiệt.)

Filter the precipitate using a funnel and filter paper.

(Lọc kết tủa bằng phễu và giấy lọc.)

Mẫu câu báo cáo kết quả & phân tích

The pH value of the solution is 4.5, indicating it’s acidic.

(Giá trị pH của dung dịch là 4.5, cho thấy nó có tính axit.)

The boiling point of this compound is 100°C at standard pressure.

(Điểm sôi của hợp chất này là 100°C ở áp suất chuẩn.)

No oxidation occurs in the absence of oxygen.

(Không có sự oxi hóa xảy ra khi thiếu oxy.)

The atomic mass of carbon-12 is exactly 12 u.

(Khối lượng nguyên tử của cacbon-12 là chính xác 12 u.)

Measure the mass using an electronic balance accurate to 0.01g.

(Đo khối lượng bằng cân điện tử chính xác đến 0.01g.)

Mẫu câu thảo luận & an toàn lab

Wear safety goggles and gloves before handling chemicals.

(Đeo kính bảo hộ và găng tay trước khi xử lý hóa chất.)

What is the catalyst in this hydrolysis reaction?

(Chất xúc tác trong phản ứng thủy phân này là gì?)

The experiment confirms the law of conservation of mass.

(Thí nghiệm xác nhận định luật bảo toàn khối lượng.)

Evaporate the solvent using a Bunsen burner on low flame.

(Bay hơi dung môi bằng đèn Bunsen ở ngọn lửa nhỏ.)

Record all observations in your lab notebook immediately.

(Ghi chép tất cả quan sát vào sổ tay thí nghiệm ngay lập tức.)

Ngoài Hóa Học, bạn cũng có thể mở rộng kiến thức sang các lĩnh vực khác như từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Vật lý học để bổ sung vốn từ vựng khoa học đa dạng hơn. Như các bạn đã thấy các từ vựng thường dùng trong Hóa học rất nhiều, là các từ dài và khó nhớ do đó các bạn sẽ phải học nhiều hơn. Nếu các bạn muốn tự tin giao tiếp chỉ sau 2 tháng thì có thể đến ngay trung tâm tiếng Anh Talk Class để được tư vấn chọn cho mình một lớp học phù hợp nhất với bản thân bạn. Talk Class cũng có các khóa học tiếng anh giao tiếp cho người lớn tuổi với giáo trình và phương pháp phù hợp, giúp học viên ở mọi độ tuổi có thể tự tin sử dụng tiếng Anh trong công việc và cuộc sống.

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa Học trong bài viết sẽ hỗ trợ bạn trong quá trình học tập và nghiên cứu. Hãy luyện tập thường xuyên bằng cách áp dụng vào bài viết, thuyết trình hoặc đọc tài liệu chuyên ngành để ghi nhớ lâu hơn. Việc trang bị vốn từ vựng chính xác sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc và giao tiếp trong lĩnh vực Hóa Học. Nếu bạn chưa có nền tảng, hãy bắt đầu từ khóa học tiếng anh cho người mất gốc để xây dựng vốn tiếng Anh vững chắc trước khi học chuyên ngành.

    Đăng ký khóa học

    Để sử dụng CAPTCHA, bạn cần cài đặt plugin Really Simple CAPTCHA.